LỜI MỞ ĐẦU

Theo các bạn được biết, để xin visa đặc định cần đáp ứng rất nhiều điều kiện. Tuy nhiên, hai điều kiện mà chúng ta không thể nào không nhắc đến đó là:

  1. Điều kiện về tiếng Nhật: thi đỗ JLPT N4 hoặc kỳ thi chuyên biệt cho ngành đặc định.
  2. Điều kiện về kỳ thi kỹ năng: kỳ thi đánh giá kiến thức chuyên môn liên quan đến từng ngành riêng biệt.

Tuy nhiên, đối với những bạn có kinh nghiệm làm việc và sinh sống tại Nhật 3 năm thậm chí là 5 năm như thực tập sinh kỹ năng sẽ không yêu cầu 2 điều kiện về tiếng Nhật và kỳ thi kỹ năng nữa nếu bạn chuyển visa cùng nhóm ngành.

Lưu ý rằng:

  • Nếu bạn là TTS số 2 hoặc số 3 đã hoàn thành 3-5 năm làm việc muốn chuyển visa khác nhóm ngành thì cần thi thêm kỳ thi kỹ năng.
  • Trên thực tế, nhóm ngành đặc định và thực tập sinh kỹ năng có rất nhiều điểm  tương đồng nhau, nên các bạn có thể chuyển sang visa đặc định cùng nhóm ngành và được miễn thi một cách dễ dàng. Tuy nhiên không đồng nghĩa là tất cả các ngành TTS đều có thể chuyển sang kỹ năng đặc định được nên các bạn lưu ý nhé.
  • Để kiểm tra nhóm ngành mình đang làm việc có thuộc nhóm miễn thi hay không mời bạn theo dõi list dưới đây nhé.

DANH SÁCH NHÓM NGÀNH CÓ THỂ CHUYỂN THẲNG SANG ĐẶC ĐỊNH MIỄN THI

Lưu ý: Vì dữ liệu khá nhiều nên đối với giao diện điện thoại cần điều chỉnh xoay màn hình ngang để thấy toàn bộ bảng thông tin.

 農業関係(2職種6作業)liên quan đến nông nghiệp (gồm có 2 ngành 6 công việc chính)

VISA THỰC TẬP KỸ NĂNGVISA KỸ NĂNG ĐẶC ĐỊNH
TÊN NGÀNHTÊN CÔNG VIỆCMIỄN THI NHÓM NGÀNH CHUYỂN TIẾP
耕種農業
(ngành nghề gieo trồng)
施設園芸 (làm vườn)農業
(nông nghiệp)
畑作・野菜 (trồng rau quả)農業
(nông nghiệp)
果樹 (cây ăn quả)農業
(nông nghiệp)
畜産農業
(ngành nghề chăn nuôi)
養豚 (chăn nuôi heo)農業
(nông nghiệp)
養鶏 (gia cầm)農業
(nông nghiệp)
酪農 (nuôi bò lấy sữa)農業
(nông nghiệp)

漁業関係(2職種9作業)liên quan đến ngư nghiệp (2 ngành 9 công việc chính)

VISA THỰC TẬP KỸ NĂNGVISA KỸ NĂNG ĐẶC ĐỊNH
TÊN NGÀNHTÊN CÔNG VIỆCMIỄN THI NHÓM NGÀNH CHUYỂN TIẾP
漁船漁業
(ngành đánh bắt cá)
かつお一本釣り漁業
(đánh bắt cá ngừ vằn)
漁業
(Ngư nghiệp)
延縄漁業
(đánh bắt bằng lưới)
漁業
(Ngư nghiệp)
いか釣り漁業
(đánh bắt mực)
漁業
(Ngư nghiệp)
まき網漁業
(đánh bắt bằng cách vay lưới hình tròn)
漁業
(Ngư nghiệp)
ひき網漁業
(đánh bắt bằng cách thả lưới đã cố định trên thuyền)
漁業
(Ngư nghiệp)
刺し網漁業
(đánh bắt bằng cách giăng lưới sẵn)
漁業
(Ngư nghiệp)
定置網漁業
(đánh bắt bằng lưới được giăng cố định)
漁業
(Ngư nghiệp)

 建設関係(22職種33作業)liên quan đến xây dựng (22 ngành 33 cv chính)

VISA THỰC TẬP KỸ NĂNGVISA KỸ NĂNG ĐẶC ĐỊNH
TÊN NGÀNHTÊN CÔNG VIỆCMIỄN THI NHÓM NGÀNH CHUYỂN TIẾP
さく井 (khoan giếng, lỗ khoan)パーカッション式さく井工事 (khoan giếng kiểu gõ (hình thức giống như đóng đinh))
ロータリー式さく井工事 (khoan giếng kiểu đục)
建築板金 (vật liệu kim loại trong xây dựng)ダクト板金 (tạo khuôn kim loại)
内外装板金 (kim loại tấm nội ngoại thất)hình tròn)
冷凍空気調和機器施工 (thi công lắp thiết bị điều hòa không khí đông lạnh)冷凍空気調和機器施工 (thi công lắp đặt thiết bị điều hòa không khí đông lạnh)
建具製作 (sản xuất các loại cửa bằng gỗ)木製建具手加工 (chế tạo thủ công các loại cửa bằng gỗ)
建築大工 (thợ mộc làm xây dựng)大工工事 (các công việc về gỗ)
型枠施工 (ván khuôn xây dựng)型枠工事 (các công việc về ván khuôn xây dựng)建設
Xây dựng
鉄筋施工 (thi công cốt thép)鉄筋組立て (lắp ráp cốt thép)建設
Xây dựng
と び (lắp ráp tobi (giàn giáo) xây dựng)とび (Lắp ráp giàn giáo)
石材施工 (thi công vật liệu đá)石材加工 ( công việc thi công vật liệu đá)
石張り(ốp tường, nền đá)石張り(ốp tường, nền đá)
タイル張り(ốp lát)タイル張り(ốp lát)
かわらぶき(lợp ngói)かわらぶき (lợp ngói)建設
Xây dựng
左官 (trát vữa)左官 (trát vữa)建設
Xây dựng
配管 (đường ống)建築配管 (thic ông đường ống trong tòa nhà)
プラント配管 (thi công đường ống nhà máy)
熱絶縁施工 (thi công cách nhiệt)保温保冷工事 (cách nhiệt nóng lạnh)
内装仕上げ施工 (thi công hoàn thiện nội thất)プラチック系床仕上げ工事 (hoàn thiện sàn nhựa)建設
Xây dựng
カーペット系床上げ工事 (hoàn thiện trải thảm nhà)建設
Xây dựng
鋼製下地工事 (lắp ráp hạ tầng sắt thép)建設
Xây dựng
ボード仕上げ工事 (hoàn thiện lắp ráp trần, tường nguyên khối)建設
Xây dựng
カーテン工事 (lắp ráp hoàn thiện rèm cửa)建設
Xây dựng
サッシ施工 (thi công cửa kính)ビル用サッシ施行 (thi công lắp cửa kính tòa nhà)
防水施工 (thi công chống thấm)シーリング防水工事 (trét vật liệu chống thấm
コンクリート圧送施工 (thi công bơm bê tông)コンクリート圧送工事 (bơm thêm bê tông khi xây dựng)建設
Xây dựng
ウエルポイント施工 (thi công các điểm trụ trọng yếu)ウエルポイント工事 (công việc liên quan đến các điểm trụ)
表装 (dán tường)壁装 (giấy dán tường)建設
Xây dựng

建設機械施工 (thi công máy móc xây dựng)
押土・整地 (san lấp và nén đất)建設
Xây dựng
積込み (chất và vận chuyển nguyên vật liệu)建設
Xây dựng
掘削 (đào đất đá)建設
Xây dựng
締固め (nén đất đá)建設
Xây dựng
築炉 (xây dựng lò)築炉 (xây dựng lò)